Tổng quan sản phẩm:
Thiết bị giám sát trực tuyến hàm lượng fluoride sử dụng phương pháp tiêu chuẩn quốc gia để xác định hàm lượng fluoride trong nước.—Phương pháp đo quang phổ thuốc thử florua. Thiết bị này chủ yếu được sử dụng để giám sát nước mặt, nước ngầm và nước thải công nghiệp, với trọng tâm chính là giám sát nước uống, nước mặt và nước ngầm ở những khu vực có tỷ lệ sâu răng và nhiễm độc florua xương cao. Máy phân tích có thể hoạt động tự động và liên tục mà không cần can thiệp thủ công lâu dài dựa trên các cài đặt tại hiện trường. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các trường hợp như nước thải từ nguồn ô nhiễm công nghiệp và nước thải từ quy trình công nghiệp. Tùy thuộc vào độ phức tạp của điều kiện thử nghiệm tại chỗ, một hệ thống tiền xử lý tương ứng có thể được cấu hình tùy chọn để đảm bảo quy trình thử nghiệm đáng tin cậy và kết quả chính xác, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của nhiều ứng dụng thực địa khác nhau.
Nguyên tắc sản phẩm:
Trong môi trường đệm axetat ở pH 4,1, ion florua phản ứng với thuốc thử florua và lanthanum nitrat tạo thành phức chất ba thành phần màu xanh lam. Cường độ màu tỷ lệ thuận với nồng độ ion florua, cho phép xác định định lượng florua (F-) ở bước sóng 620 nm.
Thông số kỹ thuật:
| KHÔNG. | Tên thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Phương pháp thử nghiệm | Quang phổ kế thuốc thử Florua |
| 2 | Phạm vi đo | 0~20mg/L (Đo theo từng đoạn, có thể mở rộng) |
| 3 | Giới hạn phát hiện thấp hơn | 0,05 |
| 4 | Nghị quyết | 0,001 |
| 5 | Sự chính xác | ±10% hoặc ±0,1mg/L (chọn giá trị lớn hơn) |
| 6 | Khả năng lặp lại | 10% hoặc 0,1mg/L (chọn giá trị lớn hơn) |
| 7 | Không trôi | ±0,05mg/L |
| 8 | Độ lệch nhịp | ±10% |
| 9 | Chu kỳ đo lường | Chưa đến 40 phút |
| 10 | Chu kỳ lấy mẫu | Khoảng thời gian (có thể điều chỉnh), đúng giờ hoặc được kích hoạt chế độ đo lường,có thể cấu hình |
| 11 | Chu kỳ hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động (có thể điều chỉnh từ 1 đến 99 ngày); Hiệu chuẩn thủ công Có thể cấu hình dựa trên mẫu nước thực tế. |
| 12 | Chu kỳ bảo trì | Chu kỳ bảo trì >1 tháng; mỗi buổi khoảng 30 phút. |
| 13 | Vận hành giữa người và máy | Màn hình cảm ứng và nhập lệnh |
| 14 | Tự kiểm tra & Bảo vệ | Tự chẩn đoán tình trạng thiết bị; lưu trữ dữ liệu sau sự cố bất thường hoặc mất điện; Tự động loại bỏ các chất phản ứng còn sót lại và việc nối lại hoạt động sau đó thiết lập lại bất thường hoặc khôi phục nguồn điện |
| 15 | Lưu trữ dữ liệu | Dung lượng lưu trữ dữ liệu 5 năm |
| 16 | Giao diện đầu vào | Đầu vào kỹ thuật số (Công tắc) |
| 17 | Giao diện đầu ra | 1 đầu ra RS232, 1 đầu ra RS485, 2 đầu ra analog 4~20mA |
| 18 | Môi trường hoạt động | Sử dụng trong nhà; nhiệt độ khuyến nghị 5~28°C; Độ ẩm ≤90% (không ngưng tụ) |
| 19 | Nguồn điện | AC220±10% V |
| 20 | Tính thường xuyên | 50±0,5 Hz |
| 21 | Mức tiêu thụ điện năng | ≤150W (không bao gồm bơm lấy mẫu) |
| 22 | Kích thước | 520mm (Cao) x 370mm (Rộng) x 265mm (Sâu) |









