[Trường hợp lắp đặt] | Bàn giao thành công nhiều dự án nhà máy xử lý nước thải tại quận Vạn Châu

 Giám sát chất lượng nướcĐo đạc chất lượng nước là một trong những nhiệm vụ then chốt trong giám sát môi trường. Nó phản ánh chính xác, kịp thời và toàn diện hiện trạng và xu hướng chất lượng nước, cung cấp cơ sở khoa học cho quản lý môi trường nước, kiểm soát nguồn ô nhiễm và quy hoạch môi trường. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường nước, kiểm soát ô nhiễm và duy trì sức khỏe nguồn nước.

Shanghai Chunye tuân thủ nguyên tắc phục vụ"Cam kết chuyển đổi lợi thế môi trường sinh thái thành lợi thế kinh tế sinh thái."Hoạt động kinh doanh chính của công ty tập trung vào nghiên cứu và phát triển, sản xuất, bán hàng và dịch vụ các thiết bị điều khiển quy trình công nghiệp, máy phân tích tự động giám sát chất lượng nước trực tuyến, hệ thống giám sát trực tuyến VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi), hệ thống giám sát và cảnh báo trực tuyến TVOC, thiết bị đầu cuối thu thập, truyền tải và điều khiển dữ liệu IoT, hệ thống giám sát liên tục khí thải CEMS, thiết bị giám sát bụi và tiếng ồn trực tuyến, giám sát không khí và các sản phẩm liên quan.sản phẩm.

Nhiều dự án nhà máy xử lý nước thải tại quận Vạn Châu

Cáihệ thống giám sát ô nhiễm nước trực tuyếnHệ thống bao gồm các thiết bị phân tích chất lượng nước, hệ thống điều khiển và truyền tải tích hợp, máy bơm nước, thiết bị xử lý sơ bộ và các thiết bị phụ trợ liên quan. Chức năng chính của hệ thống bao gồm giám sát thiết bị tại chỗ, phân tích và phát hiện chất lượng nước, và truyền dữ liệu thu thập được đến các máy chủ từ xa thông qua mạng.

Loạt bài về nguồn gây ô nhiễm: Hệ thống giám sát chất lượng nước trực tuyến + Mẫu

Thiết bị giám sát này có thể hoạt động tự động.và hoạt động liên tục mà không cần can thiệp thủ công dựa trên các thiết lập tại hiện trường. Hệ thống này được ứng dụng rộng rãi trong xử lý nước thải công nghiệp, nước thải công nghiệp, nhà máy xử lý nước thải công nghiệp và đô thị, và các trường hợp khác. Tùy thuộc vào độ phức tạp của điều kiện tại chỗ, có thể lựa chọn hệ thống tiền xử lý phù hợp để đảm bảo quy trình thử nghiệm đáng tin cậy và kết quả chính xác, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu khác nhau tại hiện trường.

Các tính năng chính:

Các linh kiện lõi van nhập khẩu
Thời gian lấy mẫu thuốc thử linh hoạt và nhiều kênh khác nhau, dễ bảo trì và có tuổi thọ cao.

Chức năng in (Tùy chọn)
Kết nối máy in để in ngay dữ liệu đo.

Màn hình cảm ứng màu 7 inch
Vận hành hiệu quả và thân thiện với người dùng với thao tác đơn giản.Giao diện dễ học, dễ vận hành và dễ bảo trì.

Lưu trữ dữ liệu khổng lồ
Lưu trữ dữ liệu lịch sử trong hơn 5 năm (khoảng thời gian đo: 1 lần/giờ), đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Báo động rò rỉ tự động
Cảnh báo người dùng trong trường hợp rò rỉ hóa chất để kịp thời bảo trì.

Nhận dạng tín hiệu quang học
Đảm bảo độ chính xác cao trong phân tích định lượng.

Dễ bảo trì
Chỉ cần thay thế thuốc thử mỗi tháng một lần, giúp giảm đáng kể khối lượng công việc bảo trì.

Xác minh mẫu tiêu chuẩn
Chức năng tự động kiểm tra mẫu chuẩn.

Tự động chọn phạm vi
Nhiều dải đo với chức năng tự động chuyển đổi để hiển thị kết quả kiểm tra cuối cùng.

Giao diện truyền thông kỹ thuật số
Xuất ra các lệnh, dữ liệu và nhật ký hoạt động; nhận các lệnh điều khiển từ xa từ nền tảng quản lý (ví dụ: khởi động từ xa, đồng bộ hóa thời gian).

Xuất dữ liệu (Tùy chọn)
Hỗ trợ xuất dữ liệu qua cổng nối tiếp và mạng để giám sát; nâng cấp phần mềm dễ dàng chỉ với một cú nhấp chuột qua cổng USB.

Chức năng báo động bất thường
Không xảy ra mất dữ liệu trong trường hợp báo động hoặc mất điện.; tự động thải bỏ các chất phản ứng còn sót lại và tiếp tục hoạt động sau khi phục hồi.

Thông số kỹ thuật

Người mẫu T9000 T9001 T9002 T9003
Phạm vi đo 10~5000 mg/L 0~300 mg/L (có thể điều chỉnh) 0~500 mg/L 0~50 mg/L
Giới hạn phát hiện 3 0,02 0,1 0,02
Nghị quyết 0,01 0,001 0,01 0,01
Sự chính xác ±10% hoặc ±5 mg/L (chọn giá trị lớn hơn) ≤10% hoặc ≤0,2 mg/L (chọn giá trị lớn hơn) ≤±10% hoặc ≤±0,2 mg/L ±10%
Khả năng lặp lại 5% 2% ±10% ±10%
Sự trôi dạt ở nồng độ thấp ≤±5 mg/L ≤0,02 mg/L ±5% ±5%
Sự trôi dạt nồng độ cao ≤5% ≤1% ±10% ±10%
Chu kỳ đo lường Tối thiểu 20 phút; thời gian phân hủy có thể điều chỉnh (5~120 phút tùy thuộc vào mẫu nước)
Chu kỳ lấy mẫu Chế độ điều chỉnh khoảng thời gian, thời gian cố định hoặc chế độ kích hoạt
Chu kỳ hiệu chuẩn Tự động hiệu chuẩn (có thể điều chỉnh từ 1 đến 99 ngày); có thể hiệu chuẩn thủ công.
Chu kỳ bảo trì >1 tháng; ~30 phút mỗi buổi
Hoạt động Màn hình cảm ứng và nhập lệnh
Tự kiểm tra & Bảo vệ Tự chẩn đoán; không mất dữ liệu khi xảy ra lỗi/mất điện; tự động phục hồi.
Lưu trữ dữ liệu ≥5 năm
Giao diện đầu vào Tín hiệu số
Giao diện đầu ra 1×RS232, 1×RS485, 2×4~20 mA
Điều kiện vận hành Sử dụng trong nhà; khuyến nghị: 5~28°C, độ ẩm ≤90% (không ngưng tụ)
Công suất & Mức tiêu thụ Điện áp xoay chiều 230±10% V, tần số 50~60 Hz, dòng điện 5 A
Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) 1500 × 550 × 450 mm

Trường hợp lắp đặt

Nhiều dự án nhà máy xử lý nước thải tại quận Vạn Châu
Nhiều dự án nhà máy xử lý nước thải tại quận Vạn Châu
Nhiều dự án nhà máy xử lý nước thải tại quận Vạn Châu
Nó đóng vai trò thiết yếu trong việc bảo vệ môi trường nước, kiểm soát ô nhiễm và duy trì sức khỏe của các loài thủy sinh.

Thời gian đăng bài: 12 tháng 5 năm 2025