Máy phân tích sắt trực tuyến T9210Fe

Mô tả ngắn gọn:

Sản phẩm này sử dụng phương pháp đo quang phổ. Trong điều kiện độ axit nhất định, các ion sắt (II) trong mẫu phản ứng với chất chỉ thị để tạo ra phức chất màu đỏ. Máy phân tích phát hiện sự thay đổi màu sắc và chuyển đổi nó thành giá trị sắt. Lượng phức chất màu được tạo ra tỷ lệ thuận với hàm lượng sắt. Máy phân tích chất lượng nước sắt là một thiết bị phân tích trực tuyến được thiết kế để đo liên tục và theo thời gian thực nồng độ sắt trong nước, bao gồm cả ion sắt (II) (Fe²⁺) và sắt (III) (Fe³⁺). Sắt là một thông số quan trọng trong quản lý chất lượng nước do vai trò kép của nó vừa là chất dinh dưỡng thiết yếu vừa là chất gây ô nhiễm tiềm tàng. Mặc dù sắt vi lượng cần thiết cho các quá trình sinh học, nhưng nồng độ cao có thể gây ra các vấn đề về thẩm mỹ (ví dụ: vết ố màu nâu đỏ, vị kim loại), thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn (ví dụ: vi khuẩn sắt), đẩy nhanh quá trình ăn mòn trong đường ống và gây cản trở các quá trình công nghiệp (ví dụ: sản xuất dệt may, giấy và chất bán dẫn). Do đó, việc giám sát hàm lượng sắt là rất quan trọng trong xử lý nước uống, quản lý nước ngầm, kiểm soát nước thải công nghiệp và bảo vệ môi trường để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quy định (ví dụ: WHO khuyến nghị ≤0,3 mg/L đối với nước uống). Máy phân tích chất lượng nước chứa sắt giúp nâng cao hiệu quả hoạt động, giảm chi phí hóa chất và bảo vệ cơ sở hạ tầng cũng như sức khỏe cộng đồng. Nó đóng vai trò là nền tảng cho việc quản lý chất lượng nước chủ động, phù hợp với các mục tiêu phát triển bền vững toàn cầu và khung pháp lý.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1.Tổng quan sản phẩm:

Sản phẩm này sử dụng phương pháp đo quang phổ. Trong điều kiện axit nhất định, các ion sắt (II) trong mẫu phản ứng với chất chỉ thị để tạo ra phức chất màu đỏ. Máy phân tích phát hiện sự thay đổi màu sắc và chuyển đổi nó thành giá trị sắt. Lượng phức chất màu được tạo ra tỷ lệ thuận với hàm lượng sắt.

2.Nguyên tắc sản phẩm:

1. Sử dụng phương pháp bổ sung thuốc bằng quang học, cho phép định lượng chính xác;

2. Đo phổ nguồn sáng lạnh, kéo dài tuổi thọ nguồn sáng;

3. Tự động điều chỉnh cường độ nguồn sáng, duy trì độ chính xác đo sau khi nguồn sáng suy yếu;

4. Tự động điều khiển nhiệt độ phản ứng, đo và hiệu chuẩn nhiệt độ không đổi;

5. Bộ nhớ dung lượng lớn, lưu trữ dữ liệu đo lường trong 5 năm;

6. Màn hình LCD màu cảm ứng 7 inch, thao tác và hiển thị trực quan hơn;

7.Đơnkênh đầu ra dòng điện riêng biệt, có thể cấu hình thành bất kỳ kênh nào, bất kỳ dải nào hoặc PID nào;

8.ĐơnKênh đầu ra của rơle có thể được cấu hình cho cảnh báo vượt giới hạn, cảnh báo không có mẫu hoặc cảnh báo lỗi hệ thống;

9. Giao diện RS485, cho phép giám sát dữ liệu từ xa;

10. Truy vấn đường cong và cảnh báo đo lường cho bất kỳ khoảng thời gian nào.

3.Thông số kỹ thuật:

KHÔNG.

Tên

Thông số kỹ thuật

1

Phạm vi ứng dụng

Phương pháp này thích hợp cho nước thải có tổng hàm lượng sắt trong khoảng 0~5mg/L.

 

2

Phương pháp thử nghiệm

Quang phổ kế

3

Phạm vi đo

0~5mg/L

4

Giới hạn phát hiện thấp nhất

0,02

5

Nghị quyết

0,001

6

Sự chính xác

±10% hoặc ±0,02mg/L (Lấy giá trị lớn hơn)

7

Khả năng lặp lại

10% hoặc 0,02mg/L (Chọn giá trị lớn hơn)

8

Không trôi

±0,02mg/L

9

Độ lệch nhịp

±10%

10

Chu kỳ đo lường

Tối thiểu 20 phút. Tùy thuộc vào mẫu nước thực tế, thời gian phân hủy có thể được thiết lập từ 5 đến 120 phút.

11

Thời gian lấy mẫu

Có thể thiết lập khoảng thời gian (có thể điều chỉnh), giờ nguyên hoặc chế độ đo kích hoạt.

12

Sự định cỡ

xe đạp

Hiệu chuẩn tự động (có thể điều chỉnh từ 1-99 ngày), dựa trên mẫu nước thực tế, hoặc có thể thiết lập hiệu chuẩn thủ công.

13

Chu kỳ bảo trì

Chu kỳ bảo dưỡng là hơn một tháng, mỗi lần khoảng 30 phút.

14

Sự tương tác giữa con người và máy móc

Màn hình cảm ứng và nhập lệnh.

15

Bảo vệ tự kiểm tra

Trạng thái hoạt động được tự chẩn đoán, sự cố bất thường hoặc mất điện sẽ không làm mất dữ liệu. Tự động loại bỏ các chất phản ứng còn sót lại và tiếp tục hoạt động sau khi thiết lập lại bất thường hoặc mất điện.

16

Lưu trữ dữ liệu

Lưu trữ dữ liệu không dưới nửa năm

17

Giao diện đầu vào

Số lượng chuyển đổi

18

Giao diện đầu ra

Hai đầu ra kỹ thuật số RS485, một đầu ra tương tự 4-20mA

19

Điều kiện làm việc

Làm việc trong nhà; nhiệt độ 5-28℃; độ ẩm tương đối ≤90% (không ngưng tụ, không đọng sương)

20

Mức tiêu thụ điện năng

AC230±10%V, 50~60Hz, 5A

21

Kích thước

355×400×600 (mm)

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.