T9001Giám sát tự động trực tuyến nồng độ nitơ amoniac
Nguyên tắc sản phẩm:
Sản phẩm này sử dụng phương pháp đo màu bằng axit salicylic. Sau khi trộn mẫu nước với chất che màu, nitơ amoniac dưới dạng amoniac tự do hoặc ion amoni trong môi trường kiềm và chất nhạy màu sẽ phản ứng với ion salicylat và ion hypoclorit để tạo thành phức chất có màu. Máy phân tích phát hiện sự thay đổi màu sắc và chuyển đổi sự thay đổi đó thành giá trị nitơ amoniac rồi xuất ra. Lượng phức chất có màu tạo thành bằng với lượng nitơ amoniac.
Phương pháp này thích hợp cho nước thải có hàm lượng nitơ amoni trong khoảng 0-300 mg/L. Lượng ion canxi và magiê dư thừa, clo dư hoặc độ đục có thể gây nhiễu kết quả đo.
Thông số kỹ thuật:
| KHÔNG. | Tên | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Phạm vi | Thích hợp cho nước thải có hàm lượng nitơ amoni trong khoảng 0-300 mg/L. |
| 2 | Phương pháp thử nghiệm | Phương pháp đo màu quang phổ axit salicylic |
| 3 | Phạm vi đo | 0~300mg/L (Phân loại: 0~8 mg/L, 0.1~30 mg/L, 5~300 mg/L) |
| 4 | Giới hạn dưới của phát hiện | 0,02 |
| 5 | Nghị quyết | 0,01 |
| 6 | Sự chính xác | ±10% hoặc ±0,1mg/L (lấy giá trị lớn hơn) |
| 7 | Khả năng lặp lại | 5% hoặc 0,1mg/L |
| 8 | Không trôi | ±3mg/L |
| 9 | Độ lệch nhịp | ±10% |
| 10 | Chu kỳ đo lường | Tối thiểu 20 phút. Thời gian tạo màu có thể điều chỉnh từ 5 đến 120 phút tùy thuộc vào điều kiện môi trường tại địa điểm. |
| 11 | Thời gian lấy mẫu | Có thể thiết lập khoảng thời gian (có thể điều chỉnh), giờ nguyên hoặc chế độ đo kích hoạt. |
| 12 | Chu kỳ hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động (có thể điều chỉnh từ 1-99 ngày), dựa trên mẫu nước thực tế, hoặc có thể thiết lập hiệu chuẩn thủ công. |
| 13 | Chu kỳ bảo trì | Chu kỳ bảo dưỡng là hơn một tháng, mỗi lần khoảng 30 phút. |
| 14 | Sự tương tác giữa con người và máy móc | Màn hình cảm ứng và nhập lệnh. |
| 15 | Bảo vệ tự kiểm tra | Trạng thái hoạt động được tự chẩn đoán, sự cố bất thường hoặc mất điện sẽ không làm mất dữ liệu. Tự động loại bỏ các chất phản ứng còn sót lại và tiếp tục hoạt động sau khi thiết lập lại bất thường hoặc mất điện. |
| 16 | Lưu trữ dữ liệu | Lưu trữ dữ liệu không dưới nửa năm |
| 17 | Giao diện đầu vào | Số lượng chuyển đổi |
| 18 | Giao diện đầu ra | Hai đầu ra kỹ thuật số RS232, một đầu ra tương tự 4-20mA |
| 19 | Điều kiện làm việc | Làm việc trong nhà; nhiệt độ 5-28℃; độ ẩm tương đối ≤90% (không ngưng tụ, không đọng sương) |
| 20 | Nguồn điện và mức tiêu thụ | AC230±10%V, 50~60Hz, 5A |
| 21 | Kích thước | 355×400×600(mm) |












