T9002Máy giám sát tự động trực tuyến tổng lượng phốt pho
Nguyên tắc sản phẩm:
Hỗn hợp mẫu nước, dung dịch xúc tác và dung dịch oxy hóa mạnh được đun nóng đến 120°C. Polyphosphat và các hợp chất chứa phốt pho khác trong mẫu nước được phân hủy và oxy hóa bởi chất oxy hóa mạnh trong điều kiện axit ở nhiệt độ và áp suất cao để tạo thành các gốc phosphat. Với sự có mặt của chất xúc tác, các ion phosphat tạo thành phức chất có màu trong dung dịch axit mạnh chứa molybdat. Sự thay đổi màu sắc được phát hiện bằng máy phân tích. Sự thay đổi này được chuyển đổi thành giá trị tổng phốt pho, và lượng phức chất có màu tương đương với tổng phốt pho. Sản phẩm này là thiết bị kiểm tra và phân tích thông số đơn yếu tố. Nó thích hợp cho nước thải chứa phốt pho trong khoảng 0-50mg/L.
Thông số kỹ thuật:
| KHÔNG. | Tên | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Phạm vi | Phương pháp đo quang phổ phosphor-molypden xanh thích hợp để xác định tổng lượng phốt pho trong nước thải ở nồng độ từ 0-500 mg/L. |
| 2 | Phương pháp thử nghiệm | Phương pháp đo quang phổ màu xanh lam của phốt pho molypden |
| 3 | Phạm vi đo | 0~500mg/L |
| 4 | Giới hạn dưới của phát hiện | 0,1 |
| 5 | Nghị quyết | 0,01 |
| 6 | Sự chính xác | ≤±10% hoặc≤±0,2mg/L |
| 7 | Khả năng lặp lại | ≤±5% hoặc≤±0,2mg/L |
| 8 | Không trôi | ±0,5mg/L |
| 9 | Độ lệch nhịp | ±10% |
| 10 | Chu kỳ đo lường | Thời gian thử nghiệm tối thiểu là 20 phút. Tùy thuộc vào mẫu nước thực tế, thời gian phân hủy có thể được thiết lập từ 5 đến 120 phút. |
| 11 | Thời gian lấy mẫu | Có thể thiết lập khoảng thời gian (có thể điều chỉnh), giờ nguyên hoặc chế độ đo kích hoạt. |
| 12 | Chu kỳ hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động (có thể điều chỉnh từ 1-99 ngày), dựa trên mẫu nước thực tế, hoặc có thể thiết lập hiệu chuẩn thủ công. |
| 13 | Chu kỳ bảo trì | Chu kỳ bảo dưỡng là hơn một tháng, mỗi lần khoảng 30 phút. |
| 14 | Sự tương tác giữa con người và máy móc | Màn hình cảm ứng và nhập lệnh. |
| 15 | Bảo vệ tự kiểm tra | Trạng thái hoạt động được tự chẩn đoán, sự cố bất thường hoặc mất điện sẽ không làm mất dữ liệu. Tự động loại bỏ các chất phản ứng còn sót lại và tiếp tục hoạt động sau khi thiết lập lại bất thường hoặc mất điện. |
| 16 | Lưu trữ dữ liệu | Lưu trữ dữ liệu không dưới nửa năm |
| 17 | Giao diện đầu vào | Số lượng chuyển đổi |
| 18 | Giao diện đầu ra | Hai đầu ra kỹ thuật số RS232, một đầu ra tương tự 4-20mA |
| 19 | Điều kiện làm việc | Làm việc trong nhà; nhiệt độ 5-28℃; độ ẩm tương đối ≤90% (không ngưng tụ, không đọng sương) |
| 20 | Mức tiêu thụ điện năng | AC230±10%V, 50~60Hz, 5A |
| 21 | Kích thước | 355×400×600 (mm) |










