Máy đo độ đục cầm tay TUS200
Máy đo độ đục cầm tay có thể được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực môi trường.Các cơ quan bảo vệ môi trường, cấp nước máy, xử lý nước thải, cấp nước đô thị, cấp nước công nghiệp, các trường cao đẳng và đại học chính phủ, ngành dược phẩm, kiểm soát dịch bệnh và các bộ phận khác cần xác định độ đục, không chỉ để kiểm tra nhanh chất lượng nước khẩn cấp tại hiện trường mà còn để phân tích chất lượng nước trong phòng thí nghiệm.
Đặc trưng
1. Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt và tiện lợi;
2.2-5 Hiệu chuẩn, sử dụng dung dịch chuẩn formazine;
3. Bốn đơn vị độ đục: NTU, FNU, EBC, ASBC;
4. Chế độ đo đơn (Nhận dạng tự động và)
xác định các chỉ số đầu cuối) và chế độ đo liên tục
(được sử dụng để lập chỉ mục hoặc đối sánh các mẫu);
5. Tự động tắt sau 15 phút không hoạt động;
6. Có thể khôi phục cài đặt gốc;
7. Có thể lưu trữ 100 bộ dữ liệu đo;
8. Giao diện truyền thông USB gửi dữ liệu đã lưu trữ đến máy tính.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | T200 đô la Mỹ |
| Phương pháp đo lường | ISO 7027 |
| Phạm vi đo | 0~1100 NTU, 0~275 EBC, 0~9999 ASBC |
| Độ chính xác đo lường | ±2% (0~500 NTU), ±3% (501~1100 NTU) |
| Độ phân giải màn hình | 0,01 (0~100 NTU), 0,1 (100~999 NTU), 1 (999~1100 NTU) |
| Điểm hiệu chuẩn | 2~5 điểm (0,02, 10, 200, 500, 1000 NTU) |
| Nguồn sáng | Điốt phát quang hồng ngoại |
| Máy dò | Bộ thu quang silicon |
| Ánh sáng lạc | <0,02 NTU |
| Chai đo màu | 60×φ25mm |
| Chế độ tắt máy | Chế độ thủ công hoặc tự động (15 phút sau khi thao tác không cần chìa khóa) |
| Lưu trữ dữ liệu | Bộ 100 |
| Thông báo đầu ra | USB |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD |
| Các loại nguồn điện | Pin AA *3 |
| Kích thước | 180×85×70mm |
| Cân nặng | 300g |
Bộ đầy đủ
Động cơ chính, lọ đựng mẫu, dung dịch chuẩn (0, 200, 500, 1000 NTU), khăn lau, sách hướng dẫn sử dụng, thẻ/giấy chứng nhận bảo hành, hộp đựng di động.












