Hệ thống giám sát chất lượng nước trực tuyến đa thông số T9062
Dùng để giám sát trực tuyến nước thải sinh hoạt, chất lượng nước đường ống, nguồn cung cấp nước thứ cấp tại khu dân cư và các quy trình công nghiệp.
Đặc điểm và ưu điểm
Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin chất lượng nước cho hệ thống nước thải và đường ống.
Hệ thống giám sát trực tuyến đa thông số, bao gồm: pH, ORP, độ dẫn điện (TDS), độ mặn, clo dư/clo đioxit/ozone hòa tan, độ đục, COD, màu sắc, độ cứng, nitơ amoni, oxy hòa tan, nhiệt độ, v.v.
Việc lắp đặt rất thuận tiện, hệ thống chỉ có một cửa lấy mẫu, một cửa thoát chất lỏng thải và một dây nguồn.
Hệ thống giám sát chất lượng nước trực tuyến đa thông số T9062
| đặt hàng | nhân tố | phạm vi đo | độ chắc chắn của phép đo |
| 1 | pH | 0,01~14,00 pH | ±0,05pH |
| 2 | ORP | -1000~+1000mV | ±3mV |
| 3 | độ dẫn điện | 0,01~200.0~2000μs/cm | ±1%FS |
| 4 | TDS | 0,01~2000mg/L | ±1%FS |
| 5 | độ đục | 0,01~20.00NTU~400.0NTU | ±1%FS |
| 6 | clo dư | 0,01~5,00mg/L~20,00mg/L | ±1%FS |
| 7 | clo đioxit | 0,01~5,00mg/L~20,00mg/ | ±1%FS |
| 8 | Tổng lượng clo | 0,01~5,00mg/L~20,00mg/L | ±1%FS |
| 9 | ôzôn | 0,01~5,00mg/L~20,00mg/L | ±1%FS |
| 10 | độ cứng | 0,01~1000mg/L | ±5% |
| 11 | COD | 0,1~500,0mg/L | ±5% |
| 12 | âm thanh | 0,1 đến 500,0 độ | ±5% |
| 13 | nitơ amoni | 0,01~100,0mg/L | ±5% |
| 14 | fluorinion | 0,01~100,0mg/L | ±5% |
| 15 | ion clorua | 0,01~1000mg/L | ±5% |
| 16 | ion kali | 0,01~1000mg/L | ±5% |
| 17 | oxy hòa tan | 0,01~20,00mg/L | ±1%FS |
| 18 | Nhiệt độ | 0,1~60.0℃ | ±0,3℃ |
| 19 | tín hiệu đầu ra | 1 cổng RS485 MODBUS RTU; nhiều cổng 4-20mA (tùy thuộc vào thông số đo) | |
| 20 | Đầu ra điều khiển | Rơle 3 chiều, cài đặt báo động | |
| 21 | lịch sử | có | |
| 22 | Đường cong lịch sử | có | |
| 23 | Truyền tải từ xa GPRS | Có, tùy chọn | |
| 24 | cách cài đặt | thẳng đứng | |
| 25 | Mối liên hệ như nước | Đầu nối nhanh hoặc chuẩn G1/2; cổng xả, đầu nối nhanh hoặc chuẩn G1/2; hoặc tùy chỉnh | |
| 26 | Nhiệt độ giống như nước | 5~40℃ | |
| 27 | vận tốc dòng chảy giống như nước | 200~600mL/phút | |
| 28 | mức độ bảo vệ | IP54 hoặc IP65 tùy chỉnh | |
| 29 | Điện áp nguồn | 100~240VAC hoặc 24VDC | |
| 30 | Công suất thiết bị | Khoảng 20W | |
| 31 | trọng lượng dụng cụ | Khoảng 45KG | |
| 32 | kích thước đường viền | Cao 1470 mm * Rộng 500 mm * Sâu 400 mm | |










